dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Đáp án môn Lịch sử TN THPT năm 2012 mien phi,tai lieu Đáp án môn Lịch sử TN THPT năm 2012 mien phi,bai giang Đáp án môn Lịch sử TN THPT năm 2012 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 6/3/2012 11:06:58 PM
Filesize: 0.04 M
Download count: 6
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012
Môn Thi : LỊCH SỬ- Giáo Dục Trung Học Phổ Thông
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC


Câu 1: (3,0 điểm)
Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam.
Câu 2: (4,0 điểm)
Nêu nội dung cơ bản của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam. Hiệp định trên đã tạo điều kiện thuận lợi gì để nhân dân ta tiếp tục đấu tranh giải phóng hoàn toàn miền Nam?

II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Câu 3.a. Theo chương trình Chuẩn (3,0 điểm)
Nêu tình hình kinh tế, khoa học – kĩ thuật của nước Mĩ trong giai đoạn 1945 – 1973. Việc áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại có tác dụng gì đối với sự phát triển của nền kinh tế Mĩ?

Câu 3.b. Theo chương trình Nâng cao (3,0 điểm)
Trình bày nội dung các chiến lược phát triển kinh tế của nhóm năm nước sáng lập ASEAN sau khi giành được độc lập đến năm 2000. Vì sao từ những năm 60 – 70 của thế kỉ XX, các nước này có sự chuyển hướng trong chiến lược phát triển kinh tế?


Bài Giải Gợi Ý
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm)
1. Nguyên nhân :
a. Chủ quan:
+ Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước đã đấu tranh cho độc lập tự do.
+ Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh.
+ Đảng đã có quá trình chuẩn bị suốt 15 năm qua các phong trào cách mạng 1930 – 1935, 1936 – 1939, và thời kỳ vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945.
+ Trong những ngày khởi nghĩa, toàn Đảng, toàn dân nhất trí, đồng lòng, linh hoạt, sáng tạo chỉ đạo khởi nghĩa, chớp thời cơ phát động quần chúng nổi dậy giành chính quyền.
b. Khách quan:
+ Hồng quân Liên Xô và Đồng minh đánh bại phát xít Đức, quân phiệt Nhật.
2. Ý nghĩa lịch sử của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam :
a. Trong nước:
- Cách mạng tháng Tám thành công là một sự kiện lịch sử vĩ đại:
+ Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp – Nhật và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
- Từ một nước thuộc địa, chúng ta đã giành được độc lập, tự do và chính quyền cách mạng.
- Mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: kỷ nguyên độc lập – tự do gắn liền với chủ nghĩa xã hội, giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
b. Thế giới:
- Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc.
- Sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở Đông Nam Á, đã cổ vũ mạnh mẽ tinh thần đấu tranh giải phóng dân tộc trên toàn thế giới, nhất là ở châu Á và châu Phi.
Câu 2. (4,0 điểm)
Nội dung cơ bản của Hiệp định Pari năm 1973:
Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
Cuộc ngừng bắn ở miền Nam Việt Nam được thực hiện vào 24 giờ ngày 27.01.1973. Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.
Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân Đồng minh trong thời hạn 60 ngày kể từ khi kí hiệp định, hủy bỏ các căn cứ quân sự Mĩ, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài.
Hai miền Nam - Bắc Việt Nam sẽ thương lượng về việc thống nhất đất nước không có sự can thiệp của nước ngoài.
Hai bên tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt.
Các bên công nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị.
Hoa Kì cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết